Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
/
录影机
录影机
lục ảnh cơ
máy quay phim; máy camcorder
3 nghĩaLượng từ 台
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy quay phim; máy camcorder
- 。
Tôi đã mua một cái máy quay phim mới.
- 貳名danh từ
máy quay video; đầu ghi hình
- 。
Anh ấy đã mua một chiếc máy ghi hình mới.
- 參名danh từ
máy quay video; đầu ghi hình
- 。
Tôi có một cái máy ghi hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
录影机
Phồn thể錄影機
lục ảnh cơ
máy quay phim; máy camcorder
3 nghĩaLượng từ 台
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy quay phim; máy camcorder
- 。
Tôi đã mua một cái máy quay phim mới.
- 貳名danh từ
máy quay video; đầu ghi hình
- 。
Anh ấy đã mua một chiếc máy ghi hình mới.
- 參名danh từ
máy quay video; đầu ghi hình
- 。
Tôi có một cái máy ghi hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)