录影机

录影机
yǐng
lục ảnh cơ

máy quay phim; máy camcorder

3 nghĩaLượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy quay phim; máy camcorder

    • Tôi đã mua một cái máy quay phim mới.

  2. danh từ

    máy quay video; đầu ghi hình

    • Anh ấy đã mua một chiếc máy ghi hình mới.

  3. danh từ

    máy quay video; đầu ghi hình

    • Tôi có một cái máy ghi hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))HỘI Ý
  • thủy(nước, dòng chảy)HỘI Ý

Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.