摄像机

摄像机
shèxiàng
nhiếp tượng cơ

máy quay phim; camera quay phim

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4386Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy quay phim; camera quay phim

    用来录制视频的机器yònglái lùzhì shìpín de jīqì

    • Tôi đã mua một chiếc máy quay phim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.