携家带眷

携家带眷
xiéjiādàijuàn
huề gia đới quyến

dẫn cả gia đình theo; kéo cả nhà cùng đi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. dẫn cả gia đình theo; kéo cả nhà cùng đi [thành ngữ]

  2. tính từ

    cùng gia đình và người thân (mang theo cả nhà đi)

    • Anh ấy bị ràng buộc bởi gia đình, cuộc sống không hề dễ dàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.