搭载

搭载
zài
đáp tải

được trang bị; được lắp đặt (phần cứng hoặc phần mềm)

2 nghĩa#34625
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được trang bị; được lắp đặt (phần cứng hoặc phần mềm)

    • Chiếc xe này được trang bị hệ thống định vị mới nhất.

  2. động từ

    chở; vận chuyển (hành khách hoặc hàng hóa)

    • Chiếc xe này có thể chở năm người.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.