Tới nội dung chính

搭讪

搭讪
dāshàn
đáp san

bắt chuyện; tán tỉnh (người lạ)

3 nghĩa#12961
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bắt chuyện; tán tỉnh (người lạ)

    中主动跟不认识的人说话,想引起对方注意zhǔdòng gēn búrènshi de rén shuōhuà, xiǎng yǐnqǐ duìfāng zhùyì

    • 。

      Anh ấy thích bắt chuyện với những cô gái xinh đẹp.

  2. 貳动động từ

    bắt chuyện; làm quen (bằng cách chủ động nói chuyện)

    中主动和陌生人说话、聊天zhǔdòng hé mòshēngrén shuōhuà、liáotiān

    • 。

      Anh ấy thích bắt chuyện với người lạ.

  3. 參动động từ

    bắt chuyện (để phá vỡ sự im lặng hoặc tình huống ngượng ngùng)

    中主动和陌生人说话,打破尴尬局面zhǔdòng hé mòshēngrén shuōhuà, dǎpò gānggà júmiàn

    • 。

      Anh ấy thích bắt chuyện với người lạ.

搭
dā
đáp
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu