搭讪
bắt chuyện; tán tỉnh (người lạ)
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt chuyện; tán tỉnh (người lạ)
中主动跟不认识的人说话,想引起对方注意zhǔdòng gēn búrènshi de rén shuōhuà, xiǎng yǐnqǐ duìfāng zhùyì
- 。
Anh ấy thích bắt chuyện với những cô gái xinh đẹp.
- 貳动động từ
bắt chuyện; làm quen (bằng cách chủ động nói chuyện)
中主动和陌生人说话、聊天zhǔdòng hé mòshēngrén shuōhuà、liáotiān
- 。
Anh ấy thích bắt chuyện với người lạ.
- 參动động từ
bắt chuyện (để phá vỡ sự im lặng hoặc tình huống ngượng ngùng)
中主动和陌生人说话,打破尴尬局面zhǔdòng hé mòshēngrén shuōhuà, dǎpò gānggà júmiàn
- 。
Anh ấy thích bắt chuyện với người lạ.
bắt chuyện; tán tỉnh (người lạ)
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt chuyện; tán tỉnh (người lạ)
中主动跟不认识的人说话,想引起对方注意zhǔdòng gēn búrènshi de rén shuōhuà, xiǎng yǐnqǐ duìfāng zhùyì
- 。
Anh ấy thích bắt chuyện với những cô gái xinh đẹp.
- 貳动động từ
bắt chuyện; làm quen (bằng cách chủ động nói chuyện)
中主动和陌生人说话、聊天zhǔdòng hé mòshēngrén shuōhuà、liáotiān
- 。
Anh ấy thích bắt chuyện với người lạ.
- 參动động từ
bắt chuyện (để phá vỡ sự im lặng hoặc tình huống ngượng ngùng)
中主动和陌生人说话,打破尴尬局面zhǔdòng hé mòshēngrén shuōhuà, dǎpò gānggà júmiàn
- 。
Anh ấy thích bắt chuyện với người lạ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.