Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
搭讪
bắt chuyện; tán tỉnh (người lạ)
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt chuyện; tán tỉnh (người lạ)
中主动跟不认识的人说话,想引起对方注意zhǔdòng gēn búrènshi de rén shuōhuà, xiǎng yǐnqǐ duìfāng zhùyì
- 。
Anh ấy thích bắt chuyện với những cô gái xinh đẹp.
- 貳动động từ
bắt chuyện; làm quen (bằng cách chủ động nói chuyện)
中主动和陌生人说话、聊天zhǔdòng hé mòshēngrén shuōhuà、liáotiān
- 。
Anh ấy thích bắt chuyện với người lạ.
- 參动động từ
bắt chuyện (để phá vỡ sự im lặng hoặc tình huống ngượng ngùng)
中主动和陌生人说话,打破尴尬局面zhǔdòng hé mòshēngrén shuōhuà, dǎpò gānggà júmiàn
- 。
Anh ấy thích bắt chuyện với người lạ.
解字
GIẢI TỰbắt chuyện; tán tỉnh (người lạ)
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt chuyện; tán tỉnh (người lạ)
中主动跟不认识的人说话,想引起对方注意zhǔdòng gēn búrènshi de rén shuōhuà, xiǎng yǐnqǐ duìfāng zhùyì
- 。
Anh ấy thích bắt chuyện với những cô gái xinh đẹp.
- 貳动động từ
bắt chuyện; làm quen (bằng cách chủ động nói chuyện)
中主动和陌生人说话、聊天zhǔdòng hé mòshēngrén shuōhuà、liáotiān
- 。
Anh ấy thích bắt chuyện với người lạ.
- 參动động từ
bắt chuyện (để phá vỡ sự im lặng hoặc tình huống ngượng ngùng)
中主动和陌生人说话,打破尴尬局面zhǔdòng hé mòshēngrén shuōhuà, dǎpò gānggà júmiàn
- 。
Anh ấy thích bắt chuyện với người lạ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)