Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
/
攀谈
攀谈
phan đàm
kéo; giật; nói chuyện phiếm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo; giật; nói chuyện phiếm
- 。
Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
LIÊN QUAN
攀谈
Phồn thể攀談
phan đàm
kéo; giật; nói chuyện phiếm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo; giật; nói chuyện phiếm
- 。
Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)