搭话

搭话
huà
đáp thoại

bắt chuyện; mở lời trò chuyện

3 nghĩa#45366
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt chuyện; mở lời trò chuyện

    • Anh ấy chủ động bắt chuyện.

  2. động từ

    mở miệng nói; dùng lời nói (thay vì hành động)

    • Anh ấy chủ động bắt chuyện với tôi.

  3. động từ

    nhắn tin; nhờ người chuyển thư

    • Anh ấy không đáp lời.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.