Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
/
搭话
搭话
đáp thoại
bắt chuyện; mở lời trò chuyện
3 nghĩa#45366
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt chuyện; mở lời trò chuyện
- 。
Anh ấy chủ động bắt chuyện.
- 貳动động từ
mở miệng nói; dùng lời nói (thay vì hành động)
- 。
Anh ấy chủ động bắt chuyện với tôi.
- 參动động từ
nhắn tin; nhờ người chuyển thư
- 。
Anh ấy không đáp lời.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
LIÊN QUAN
搭话
Phồn thể搭話
đáp thoại
bắt chuyện; mở lời trò chuyện
3 nghĩa#45366
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt chuyện; mở lời trò chuyện
- 。
Anh ấy chủ động bắt chuyện.
- 貳动động từ
mở miệng nói; dùng lời nói (thay vì hành động)
- 。
Anh ấy chủ động bắt chuyện với tôi.
- 參动động từ
nhắn tin; nhờ người chuyển thư
- 。
Anh ấy không đáp lời.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)