搭理
搭理
đáp lý
không cần trả lời; không thèm trả lời; không để ý
1 nghĩa#23485
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không cần trả lời; không thèm trả lời; không để ý(kế thừa)
- 。
Anh ấy không trả lời tôi.
Đang tải…
搭理
Phồn thể搭
đáp lý
không cần trả lời; không thèm trả lời; không để ý
1 nghĩa#23485
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không cần trả lời; không thèm trả lời; không để ý(kế thừa)
- 。
Anh ấy không trả lời tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.