Tới nội dung chính

搭理

搭理
dāli
đáp lý

không cần trả lời; không thèm trả lời; không để ý

1 nghĩa#23485
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    không cần trả lời; không thèm trả lời; không để ý(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy không trả lời tôi.

搭
dā
đáp
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu