搭理

搭理
li
đáp lý

không cần trả lời; không thèm trả lời; không để ý

1 nghĩa#23485
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không cần trả lời; không thèm trả lời; không để ý(kế thừa)

    • Anh ấy không trả lời tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.