Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
/
搭理
搭理
đáp lý
không cần trả lời; không thèm trả lời; không để ý
1 nghĩa#23485
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không cần trả lời; không thèm trả lời; không để ý(kế thừa)
- 。
Anh ấy không trả lời tôi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
搭理
Phồn thể搭
đáp lý
không cần trả lời; không thèm trả lời; không để ý
1 nghĩa#23485
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không cần trả lời; không thèm trả lời; không để ý(kế thừa)
- 。
Anh ấy không trả lời tôi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)