答理

答理
li
đáp lý

không cần trả lời; không thèm trả lời; không để ý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không cần trả lời; không thèm trả lời; không để ý

    • Anh ấy không trả lời tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.