- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 般ban(vận chuyển, xoay chuyển)HÌNH THANH
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
tự mình hại mình; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
tự mình hại mình; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Tự làm tự chịu, gậy ông đập lưng ông.
bật lại; phản hồi; (giá cả) phục hồi; tác dụng ngược
tự vác đá ghè chân mình; tự làm hại bản thân [thành ngữ]
Bạn đang tự bắn vào chân mình đấy.
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
tự mình hại mình; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
tự mình hại mình; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Tự làm tự chịu, gậy ông đập lưng ông.
bật lại; phản hồi; (giá cả) phục hồi; tác dụng ngược
tự vác đá ghè chân mình; tự làm hại bản thân [thành ngữ]
Bạn đang tự bắn vào chân mình đấy.
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.