搬砖砸脚

搬砖砸脚
bānzhuānjiǎo
ban chuyên tạp cước

tự mình hại mình; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự mình hại mình; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]

    • Tự làm tự chịu, gậy ông đập lưng ông.

  2. động từ

    bật lại; phản hồi; (giá cả) phục hồi; tác dụng ngược

  3. động từ

    tự vác đá ghè chân mình; tự làm hại bản thân [thành ngữ]

    • Bạn đang tự bắn vào chân mình đấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.