- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 般ban(vận chuyển, xoay chuyển)HÌNH THANH
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
kích động gây bất hòa; xúi giục thị phi [thành ngữ]
kích động gây bất hòa; xúi giục thị phi [thành ngữ]
Anh ta thích gây chuyện thị phi giữa các đồng nghiệp.
gieo rắc thị phi; kích động gây mâu thuẫn [thành ngữ]
Anh ta thích nói xấu sau lưng người khác.
gây rối; quấy phá; tác quái
Anh ta thích gây chuyện thị phi.
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
kích động gây bất hòa; xúi giục thị phi [thành ngữ]
kích động gây bất hòa; xúi giục thị phi [thành ngữ]
Anh ta thích gây chuyện thị phi giữa các đồng nghiệp.
gieo rắc thị phi; kích động gây mâu thuẫn [thành ngữ]
Anh ta thích nói xấu sau lưng người khác.
gây rối; quấy phá; tác quái
Anh ta thích gây chuyện thị phi.
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.