搬弄是非

搬弄是非
bānnòngshìfēi
ban lộng thị phi

kích động gây bất hòa; xúi giục thị phi [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kích động gây bất hòa; xúi giục thị phi [thành ngữ]

    • Anh ta thích gây chuyện thị phi giữa các đồng nghiệp.

  2. động từ

    gieo rắc thị phi; kích động gây mâu thuẫn [thành ngữ]

    • Anh ta thích nói xấu sau lưng người khác.

  3. động từ

    gây rối; quấy phá; tác quái

    • Anh ta thích gây chuyện thị phi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.