搏击

搏击
bác kích

đấu vật; võ thuật đối kháng; boxing

5 nghĩa#22938
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đấu vật; võ thuật đối kháng; boxing

    • Anh ấy thích môn thể thao đấu vật.

  2. động từ

    đấu tay đôi; chiến đấu (đặc biệt bằng tay không)

    • Anh ấy thích môn thể thao đối kháng.

  3. động từ

    đấm đá; võ thuật đối kháng; chiến đấu

    • Anh ấy thích đấu vật.

  4. động từ

    đấu tranh; chiến đấu; vật lộn (với số phận, khó khăn...)

  5. động từ

    vật lộn; đánh nhau (giằng co)

    • Anh ấy thích môn thể thao đấu vật.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.