拳击

拳击
quán
quyền kích

nắm đấm; quyền thuật; quyền (đánh)

1 nghĩa#7343
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nắm đấm; quyền thuật; quyền (đánh)

    用拳头打人的运动yòng quántou dǎ rén de yùndòng

    • Anh ấy thích xem các trận đấu quyền anh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • quyền(cuộn lại (thành phần trên))HÀI THANH

Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.