Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.
/
搅和
搅和
giảo hoà
khuấy đảo; làm hỏng; phá bĩnh
3 nghĩa#20309
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khuấy đảo; làm hỏng; phá bĩnh
- 。
Đừng làm hỏng kế hoạch của tôi.
- 貳动động từ
trộn lẫn; khuấy trộn; (khẩu) can thiệp vào; làm rối tung
- 。
Trộn những thứ này lại với nhau.
- 參动động từ
khuấy động; trộn lẫn; dính líu vào; (bóng) đi lại cùng (ai đó)
- 。
Anh ấy thích giao du với bạn bè.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ搅和
Phồn thể攪和
giảo hoà
khuấy đảo; làm hỏng; phá bĩnh
3 nghĩa#20309
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khuấy đảo; làm hỏng; phá bĩnh
- 。
Đừng làm hỏng kế hoạch của tôi.
- 貳动động từ
trộn lẫn; khuấy trộn; (khẩu) can thiệp vào; làm rối tung
- 。
Trộn những thứ này lại với nhau.
- 參动động từ
khuấy động; trộn lẫn; dính líu vào; (bóng) đi lại cùng (ai đó)
- 。
Anh ấy thích giao du với bạn bè.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)