揽辔澄清

揽辔澄清
lǎnpèichéngqīng
lãm bí trừng thanh

nhận dây cương, quyết chí chấn chỉnh đất nước [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận dây cương, quyết chí chấn chỉnh đất nước [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.