jiē
yết
⼿bộ thủ · 12 nét

bóc; vạch trần; lật tẩy

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#20210
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bóc; vạch trần; lật tẩy

    • Xin hãy mở nắp ra.

  2. động từ

    lật tẩy; vạch trần

    • Anh ấy đã tiết lộ bí mật.

  3. động từ

    vạch trần; lật tẩy

    • Anh ấy đã vạch trần sự thật.

  4. danh từ

    họ Jie

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.