揪出

揪出
jiūchū
thu xuất

lôi ra; vạch trần (tội phạm)

2 nghĩa#33337
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lôi ra; vạch trần (tội phạm)

    • Chúng ta phải lôi ra kẻ chủ mưu đằng sau.

  2. động từ

    tìm ra; khám phá ra

    • Chúng ta phải vạch mặt kẻ đứng sau.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.