幕后黑手

幕后黑手
hòuhēishǒu
màn hậu hắc thủ

bàn tay đen phía sau hậu trường; kẻ giật dây bí mật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn tay đen phía sau hậu trường; kẻ giật dây bí mật

    • Anh ta là kẻ giật dây phía sau.

  2. danh từ

    bàn tay đen phía sau hậu trường; kẻ giật dây bí ẩn

    • Anh ta là kẻ giật dây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.