揠苗助长

揠苗助长
miáozhùzhǎng
yển miêu trợ trưởng

nhổ mạ giúp lớn nhanh (làm hỏng việc vì nôn nóng, can thiệp thái quá) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ mạ giúp lớn nhanh (làm hỏng việc vì nôn nóng, can thiệp thái quá) [thành ngữ](kế thừa)

    • Chúng ta không thể nóng vội mà hỏng việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.