拔苗助长

拔苗助长
miáozhùzhǎng
bạt miêu trợ trưởng

nhổ mạ giúp lớn nhanh (làm hỏng việc vì nôn nóng, can thiệp thái quá) [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ mạ giúp lớn nhanh (làm hỏng việc vì nôn nóng, can thiệp thái quá) [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể nóng vội mà hỏng việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.