Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
/
拔苗助长
拔苗助长
bạt miêu trợ trưởng
nhổ mạ giúp lớn nhanh (làm hỏng việc vì nôn nóng, can thiệp thái quá) [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhổ mạ giúp lớn nhanh (làm hỏng việc vì nôn nóng, can thiệp thái quá) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể nóng vội mà hỏng việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拔苗助长
Phồn thể拔苗助長
bạt miêu trợ trưởng
nhổ mạ giúp lớn nhanh (làm hỏng việc vì nôn nóng, can thiệp thái quá) [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhổ mạ giúp lớn nhanh (làm hỏng việc vì nôn nóng, can thiệp thái quá) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể nóng vội mà hỏng việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)