插播广告

插播广告
chāguǎnggào
sáp bá quảng cáo

quảng cáo xen kẽ; quảng cáo chen ngang

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quảng cáo xen kẽ; quảng cáo chen ngang

    • Chúng tôi chèn quảng cáo.

  2. danh từ

    quảng cáo xen giữa; quảng cáo chèn vào

    • Trang web này có rất nhiều quảng cáo xen kẽ.

  3. danh từ

    quảng cáo xen giữa chương trình; quảng cáo ngắt quãng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.