Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
/
插播广告
插播广告
sáp bá quảng cáo
quảng cáo xen kẽ; quảng cáo chen ngang
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quảng cáo xen kẽ; quảng cáo chen ngang
- 。
Chúng tôi chèn quảng cáo.
- 貳名danh từ
quảng cáo xen giữa; quảng cáo chèn vào
- 。
Trang web này có rất nhiều quảng cáo xen kẽ.
- 參名danh từ
quảng cáo xen giữa chương trình; quảng cáo ngắt quãng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)HÌNH THANH
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
插播广告
Phồn thể插播廣告
sáp bá quảng cáo
quảng cáo xen kẽ; quảng cáo chen ngang
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quảng cáo xen kẽ; quảng cáo chen ngang
- 。
Chúng tôi chèn quảng cáo.
- 貳名danh từ
quảng cáo xen giữa; quảng cáo chèn vào
- 。
Trang web này có rất nhiều quảng cáo xen kẽ.
- 參名danh từ
quảng cáo xen giữa chương trình; quảng cáo ngắt quãng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)HÌNH THANH
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)