多管闲事

多管闲事
duōguǎnxiánshì
đa quản nhàn sự

xía vào chuyện người khác; thích xen vào chuyện thiên hạ [thành ngữ]

1 nghĩa#11323
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xía vào chuyện người khác; thích xen vào chuyện thiên hạ [thành ngữ]

    喜欢管别人的事情;过分干涉他人的私事xǐhuān guǎn biérén de shìqing;guòfen gānshè tārén de sīshì

    • Bạn đừng xen vào chuyện người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.