提起公诉

提起公诉
gōng
đề khởi công tố

truy tố; khởi tố công khai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truy tố; khởi tố công khai

    • Công tố viên đã khởi tố vụ án.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.