提神醒脑

提神醒脑
shénxǐngnǎo
đề thần tỉnh não

sảng khoái tinh thần, tỉnh táo đầu óc [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sảng khoái tinh thần, tỉnh táo đầu óc [thành ngữ]

    • Uống cà phê có thể giúp tỉnh táo.

  2. tính từ

    làm tỉnh táo; kích thần tỉnh trí

    • Cà phê có thể giúp tỉnh táo.

  3. tính từ

    sảng khoái tinh thần, tỉnh táo đầu óc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.