提款机

提款机
kuǎn
đề khoản cơ

máy rút tiền tự động; ATM

2 nghĩa#38012
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy rút tiền tự động; ATM

    • Máy ATM ở đâu?

  2. danh từ

    máy rút tiền; ATM

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.