沙
hạt cát; cát
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạt cát; cát
中细小的矿物颗粒,常见于海滩或沙漠xìxiǎo de kuàngwù kēlì, chángjiàn yú hǎitān huò shāmò
- 。
Cát rất mịn.
- 貳名danh từ
cát; cồn cát
中细小的石粒;海边或沙漠中的细颗粒xìxiǎo de shílì;hǎibiān huò shāmò zhōng de xìkēlì
- 。
Trên bãi biển có rất nhiều cát.
- 參形tính từ
khàn khàn; khản tiếng
中声音粗糙不光滑shēngyīn cūcao búguānghuá
- 。
Giọng anh ấy hơi khàn.
- 肆形tính từ
câm lặng; khản tiếng; (văn) tắt tiếng
中声音不清楚,粗糙、干涩的样子shēngyīn bù qīngchu, cūcao、gānshè de yàngzi
- 伍名danh từ
bột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
中细小的粉末状物质xìxiǎo de fěnmò zhuàng wùzhì
- 陸名danh từ
họ Sa
中一个姓氏,常见的中文姓氏yī ge xìngshì, chángjiàn de zhōngwén xìngshì
(phương ngữ) sàng; rây
NGHĨA
- 壹动động từ
(phương ngữ) sàng; rây
中用筛子把东西分开yòng shāizi bǎ dōngxi fēnkāi
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạt cát; cát
中细小的矿物颗粒,常见于海滩或沙漠xìxiǎo de kuàngwù kēlì, chángjiàn yú hǎitān huò shāmò
- 。
Cát rất mịn.
- 貳名danh từ
cát; cồn cát
中细小的石粒;海边或沙漠中的细颗粒xìxiǎo de shílì;hǎibiān huò shāmò zhōng de xìkēlì
- 。
Trên bãi biển có rất nhiều cát.
- 參形tính từ
khàn khàn; khản tiếng
中声音粗糙不光滑shēngyīn cūcao búguānghuá
- 。
Giọng anh ấy hơi khàn.
- 肆形tính từ
câm lặng; khản tiếng; (văn) tắt tiếng
中声音不清楚,粗糙、干涩的样子shēngyīn bù qīngchu, cūcao、gānshè de yàngzi
- 伍名danh từ
bột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
中细小的粉末状物质xìxiǎo de fěnmò zhuàng wùzhì
- 陸名danh từ
họ Sa
中一个姓氏,常见的中文姓氏yī ge xìngshì, chángjiàn de zhōngwén xìngshì
NGHĨA
- 壹动động từ
(phương ngữ) sàng; rây
中用筛子把东西分开yòng shāizi bǎ dōngxi fēnkāi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)