Tới nội dung chính

沙

沙
shā
sa
⽔bộ thuỷ · 7 nét

hạt cát; cát

6 nghĩa#5710Lượng từ 粒
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hạt cát; cát

    中细小的矿物颗粒,常见于海滩或沙漠xìxiǎo de kuàngwù kēlì, chángjiàn yú hǎitān huò shāmò

    • 。

      Cát rất mịn.

  2. 貳名danh từ

    cát; cồn cát

    中细小的石粒;海边或沙漠中的细颗粒xìxiǎo de shílì;hǎibiān huò shāmò zhōng de xìkēlì

    • 。

      Trên bãi biển có rất nhiều cát.

  3. 參形tính từ

    khàn khàn; khản tiếng

    中声音粗糙不光滑shēngyīn cūcao búguānghuá

    • 。

      Giọng anh ấy hơi khàn.

  4. 肆形tính từ

    câm lặng; khản tiếng; (văn) tắt tiếng

    中声音不清楚,粗糙、干涩的样子shēngyīn bù qīngchu, cūcao、gānshè de yàngzi

  5. 伍名danh từ

    bột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)

    中细小的粉末状物质xìxiǎo de fěnmò zhuàng wùzhì

  6. 陸名danh từ

    họ Sa

    中一个姓氏,常见的中文姓氏yī ge xìngshì, chángjiàn de zhōngwén xìngshì

沙
shā
sa
BỘ THỦ⽔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu