掳走

掳走
zǒu
lỗ tẩu

cướp đoạt; bắt cóc

1 nghĩa#33129
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cướp đoạt; bắt cóc

    • Anh ấy bị kẻ xấu bắt cóc rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.