推车发动

推车发动
tuīchēdòng
suy xa phát động

đẩy xe để khởi động (ô tô)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đẩy xe để khởi động (ô tô)

    • Anh ấy đã đẩy xe để khởi động ô tô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.