推车

推车
tuīchē
suy xa

đẩy xe; xe đẩy

3 nghĩa#23080
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đẩy xe; xe đẩy

    • Làm ơn giúp tôi đẩy xe.

  2. danh từ

    xe kéo tay; xe đẩy tay

    • Cái xe đẩy này rất tiện lợi.

  3. danh từ

    xe đẩy bằng phẳng; xe tải phẳng; xe platform

    • Xin hãy đẩy xe đẩy qua đây.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.