推贤让能

推贤让能
tuīxiánràngnéng
suy hiền nhượng năng

nhường người hiền, nhượng người tài [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhường người hiền, nhượng người tài [thành ngữ]

    • Anh ấy nhường nhịn người hiền tài, được mọi người kính trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.