Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
/
控辩协议
控辩协议
khống biện hiệp nghị
thỏa thuận nhận tội; thương lượng tội danh (pháp lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thỏa thuận nhận tội; thương lượng tội danh (pháp lý)
- 。
Thỏa thuận nhận tội là một phần của thủ tục pháp lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
控辩协议
Phồn thể控辯協議
khống biện hiệp nghị
thỏa thuận nhận tội; thương lượng tội danh (pháp lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thỏa thuận nhận tội; thương lượng tội danh (pháp lý)
- 。
Thỏa thuận nhận tội là một phần của thủ tục pháp lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)