控辩协议

控辩协议
kòngbiànxié
khống biện hiệp nghị

thỏa thuận nhận tội; thương lượng tội danh (pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thỏa thuận nhận tội; thương lượng tội danh (pháp lý)

    • Thỏa thuận nhận tội là một phần của thủ tục pháp lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.