Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
/
控辩交易
控辩交易
khống biện giao dịch
thỏa thuận nhận tội; thương lượng giữa công tố và bào chữa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thỏa thuận nhận tội; thương lượng giữa công tố và bào chữa
- 。
Thỏa thuận nhận tội là một phần của hệ thống tư pháp Hoa Kỳ.
- 貳名danh từ
thỏa thuận nhận tội; giao dịch giữa công tố và bào chữa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ控辩交易
Phồn thể控辯交易
khống biện giao dịch
thỏa thuận nhận tội; thương lượng giữa công tố và bào chữa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thỏa thuận nhận tội; thương lượng giữa công tố và bào chữa
- 。
Thỏa thuận nhận tội là một phần của hệ thống tư pháp Hoa Kỳ.
- 貳名danh từ
thỏa thuận nhận tội; giao dịch giữa công tố và bào chữa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)