接送

接送
jiēsòng
tiếp tống

đón và đưa; đưa đón

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28171
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đón và đưa; đưa đón

    • Tôi đưa đón con đi học mỗi ngày.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.