Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
探骊得珠
mò rồng lấy châu (nắm bắt được điểm mấu chốt từ tình huống rắc rối) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
mò rồng lấy châu (nắm bắt được điểm mấu chốt từ tình huống rắc rối) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy giỏi nắm bắt điểm mấu chốt, luôn có thể nắm được chìa khóa của vấn đề.
- 貳动động từ
tìm được ngọc trong hang rồng (nắm được tinh tủy vấn đề) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy giỏi nhìn thấu bản chất, luôn tìm được cốt lõi vấn đề.
解字
GIẢI TỰmò rồng lấy châu (nắm bắt được điểm mấu chốt từ tình huống rắc rối) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
mò rồng lấy châu (nắm bắt được điểm mấu chốt từ tình huống rắc rối) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy giỏi nắm bắt điểm mấu chốt, luôn có thể nắm được chìa khóa của vấn đề.
- 貳动động từ
tìm được ngọc trong hang rồng (nắm được tinh tủy vấn đề) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy giỏi nhìn thấu bản chất, luôn tìm được cốt lõi vấn đề.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)