探骊得珠

探骊得珠
tànzhū
thám ly đắc châu

mò rồng lấy châu (nắm bắt được điểm mấu chốt từ tình huống rắc rối) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mò rồng lấy châu (nắm bắt được điểm mấu chốt từ tình huống rắc rối) [thành ngữ]

    • Anh ấy giỏi nắm bắt điểm mấu chốt, luôn có thể nắm được chìa khóa của vấn đề.

  2. động từ

    tìm được ngọc trong hang rồng (nắm được tinh tủy vấn đề) [thành ngữ]

    • Anh ấy giỏi nhìn thấu bản chất, luôn tìm được cốt lõi vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.