探路

探路
tàn
thám lộ

dò đường; thăm dò lối đi

1 nghĩa#49707
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dò đường; thăm dò lối đi

    • Chúng ta đi tìm đường thôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.