探视

探视
tànshì
thám thị

thăm (bệnh nhân, tù nhân…); thăm hỏi

2 nghĩa#22953
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăm (bệnh nhân, tù nhân…); thăm hỏi

    • Anh ấy đến bệnh viện thăm bệnh nhân.

  2. động từ

    nhìn dò xét; thăm hỏi (bệnh nhân, tù nhân...)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.