jué
quật
⼿bộ thủ · 11 nét

đào; bới

1 nghĩa#24858
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đào; bới

    • Anh ấy đang đào đất.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.