- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 非phi(không phải, phủ định)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
giải lo trừ khó; xua tan nỗi lo, gỡ bỏ khó khăn [thành ngữ]
giải lo trừ khó; xua tan nỗi lo, gỡ bỏ khó khăn [thành ngữ]
Anh ấy luôn giúp tôi giải quyết khó khăn.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
giải lo trừ khó; xua tan nỗi lo, gỡ bỏ khó khăn [thành ngữ]
giải lo trừ khó; xua tan nỗi lo, gỡ bỏ khó khăn [thành ngữ]
Anh ấy luôn giúp tôi giải quyết khó khăn.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.