排忧解难

排忧解难
páiyōujiěnàn
bài ưu giải nạn

giải lo trừ khó; xua tan nỗi lo, gỡ bỏ khó khăn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giải lo trừ khó; xua tan nỗi lo, gỡ bỏ khó khăn [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn giúp tôi giải quyết khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.