掏空

掏空
tāokōng
đào không

rút ruột; vét cạn; làm rỗng

4 nghĩa#31675
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút ruột; vét cạn; làm rỗng

    • Anh ta đã móc sạch ví tiền của tôi.

  2. động từ

    rút cạn; làm trống rỗng; vét sạch

    • Anh ấy đã móc rỗng túi.

  3. động từ

    rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng

    • Anh ấy đã dùng hết tất cả tiền.

  4. động từ

    rút ruột; rút cạn; làm rỗng (tài sản)

    • Anh ta đã rút ruột tài sản của công ty.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.