Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.
/
掏空
掏空
đào không
rút ruột; vét cạn; làm rỗng
4 nghĩa#31675
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rút ruột; vét cạn; làm rỗng
- 。
Anh ta đã móc sạch ví tiền của tôi.
- 貳动động từ
rút cạn; làm trống rỗng; vét sạch
- 。
Anh ấy đã móc rỗng túi.
- 參动động từ
rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
- 。
Anh ấy đã dùng hết tất cả tiền.
- 肆动động từ
rút ruột; rút cạn; làm rỗng (tài sản)
- 。
Anh ta đã rút ruột tài sản của công ty.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ掏空
Phồn thể掏
đào không
rút ruột; vét cạn; làm rỗng
4 nghĩa#31675
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rút ruột; vét cạn; làm rỗng
- 。
Anh ta đã móc sạch ví tiền của tôi.
- 貳动động từ
rút cạn; làm trống rỗng; vét sạch
- 。
Anh ấy đã móc rỗng túi.
- 參动động từ
rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
- 。
Anh ấy đã dùng hết tất cả tiền.
- 肆动động từ
rút ruột; rút cạn; làm rỗng (tài sản)
- 。
Anh ta đã rút ruột tài sản của công ty.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)