Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
掌上电脑
掌上电脑
chưởng thượng điện não
máy tính cầm tay; PDA
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy tính cầm tay; PDA
- 。
Tôi có một chiếc máy tính cầm tay.
- 貳名danh từ
máy tính cầm tay; PDA (thiết bị hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân)
- 。
Tôi có một chiếc PDA.
- 參名danh từ
máy tính cầm tay; PDA
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ掌上电脑
Phồn thể掌上電腦
chưởng thượng điện não
máy tính cầm tay; PDA
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy tính cầm tay; PDA
- 。
Tôi có một chiếc máy tính cầm tay.
- 貳名danh từ
máy tính cầm tay; PDA (thiết bị hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân)
- 。
Tôi có một chiếc PDA.
- 參名danh từ
máy tính cầm tay; PDA
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)