转头

转头
zhuǎntóu
chuyển đầu

quay đầu; quay lại; ngoảnh lại

5 nghĩa#23194
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. quay đầu; quay lại; ngoảnh lại

  2. quay đầu; đổi hướng

  3. động từ

    quay đầu; ngoảnh lại; (bóng) đổi hướng

    • Anh ấy quay đầu nhìn tôi một cái.

  4. động từ

    quay đầu; ngoảnh mặt; (bóng) thoáng chốc; chỉ trong nháy mắt

    • Anh ấy quay đầu nhìn tôi.

  5. động từ

    tự hối hận; ăn năn

    • Anh ấy quay đầu rồi đi luôn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.