Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
/
捷报频传
捷报频传
tiệp báo tần truyền
tin thắng trận liên tiếp truyền về [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tin thắng trận liên tiếp truyền về [thành ngữ]
- ,。
Tin thắng trận liên tiếp đến, mọi người đều rất vui mừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ捷报频传
Phồn thể捷報頻傳
tiệp báo tần truyền
tin thắng trận liên tiếp truyền về [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tin thắng trận liên tiếp truyền về [thành ngữ]
- ,。
Tin thắng trận liên tiếp đến, mọi người đều rất vui mừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)