换取

换取
huàn
hoán thủ

đổi lấy; trao đổi để lấy

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15149
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổi lấy; trao đổi để lấy

    • Tôi dùng tiền để đổi lấy thức ăn.

  2. động từ

    đổi lấy; trao đổi để lấy

    • Tôi muốn đổi một ít tiền lẻ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.