Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
/
换位思考
换位思考
hoán vị tư khảo
đặt mình vào vị trí của người khác; suy nghĩ từ góc độ của đối phương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt mình vào vị trí của người khác; suy nghĩ từ góc độ của đối phương
- 。
Chúng ta nên đặt mình vào vị trí của người khác mà suy nghĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
换位思考
Phồn thể換位思考
hoán vị tư khảo
đặt mình vào vị trí của người khác; suy nghĩ từ góc độ của đối phương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt mình vào vị trí của người khác; suy nghĩ từ góc độ của đối phương
- 。
Chúng ta nên đặt mình vào vị trí của người khác mà suy nghĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)