损公肥私

损公肥私
sǔngōngféi
tổn công phì tư

vì lợi riêng mà hại công; tư lợi bất chính [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vì lợi riêng mà hại công; tư lợi bất chính [thành ngữ]

    • Anh ta tư lợi cá nhân, bị công ty sa thải rồi.

  2. tính từ

    làm hại lợi ích công để vun vén tư lợi [thành ngữ]

    • Hành vi tư lợi này là không thể chấp nhận được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.