Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
/
损公肥私
损公肥私
tổn công phì tư
vì lợi riêng mà hại công; tư lợi bất chính [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vì lợi riêng mà hại công; tư lợi bất chính [thành ngữ]
- ,。
Anh ta tư lợi cá nhân, bị công ty sa thải rồi.
- 貳形tính từ
làm hại lợi ích công để vun vén tư lợi [thành ngữ]
- 。
Hành vi tư lợi này là không thể chấp nhận được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 巴ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
损公肥私
Phồn thể損公肥私
tổn công phì tư
vì lợi riêng mà hại công; tư lợi bất chính [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vì lợi riêng mà hại công; tư lợi bất chính [thành ngữ]
- ,。
Anh ta tư lợi cá nhân, bị công ty sa thải rồi.
- 貳形tính từ
làm hại lợi ích công để vun vén tư lợi [thành ngữ]
- 。
Hành vi tư lợi này là không thể chấp nhận được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 巴ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)