捕鲸

捕鲸
jīng
bắt kình

săn cá voi; đánh bắt cá voi

1 nghĩa#29444
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    săn cá voi; đánh bắt cá voi

    • Săn cá voi là một công việc nguy hiểm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.