Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
/
捐款者
捐款者
quyên khoản giả
người quyên góp; nhà tài trợ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người quyên góp; nhà tài trợ
- 。
Người quyên góp có thể ẩn danh.
- 貳名danh từ
ân nhân; người có ơn với mình
- 。
Anh ấy là một nhà hảo tâm hào phóng.
- 參名danh từ
người đóng góp từ thiện; nhà hảo tâm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ捐款者
Phồn thể捐
quyên khoản giả
người quyên góp; nhà tài trợ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người quyên góp; nhà tài trợ
- 。
Người quyên góp có thể ẩn danh.
- 貳名danh từ
ân nhân; người có ơn với mình
- 。
Anh ấy là một nhà hảo tâm hào phóng.
- 參名danh từ
người đóng góp từ thiện; nhà hảo tâm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)