捐款者

捐款者
juānkuǎnzhě
quyên khoản giả

người quyên góp; nhà tài trợ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người quyên góp; nhà tài trợ

    • Người quyên góp có thể ẩn danh.

  2. danh từ

    ân nhân; người có ơn với mình

    • Anh ấy là một nhà hảo tâm hào phóng.

  3. danh từ

    người đóng góp từ thiện; nhà hảo tâm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.