捉襟见肘

捉襟见肘
zhuōjīnjiànzhǒu
tróc khâm kiến chỏ

túng thiếu; bí bách; chắp vá chỗ này hở chỗ kia [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    túng thiếu; bí bách; chắp vá chỗ này hở chỗ kia [thành ngữ]

    • Gần đây anh ấy rất túng thiếu, thường xuyên rơi vào cảnh khó khăn.

  2. tính từ

    túng thiếu; không đủ xoay xở [thành ngữ]

    • Gần đây anh ấy rất túng thiếu, thường xuyên phải chật vật.

  3. tính từ

    Thu không đủ chi [thành ngữ]

    • Gần đây anh ấy rất eo hẹp, thường xuyên không đủ sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.