/
禁
禁
cấm
⽰bộ thị · 13 nétcấm; không được phép
2 nghĩa#27722
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cấm; không được phép
- 。
Ở đây cấm hút thuốc.
- 貳
không được phép; cấm
禁
cầm
⽰bộ thị · 13 nétkhắc phục; vượt qua (khó khăn)
1 nghĩa#27722
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khắc phục; vượt qua (khó khăn)
- 。
Tôi không nhịn được cười.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
禁
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cấm; không được phép
- 。
Ở đây cấm hút thuốc.
- 貳
không được phép; cấm
禁
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khắc phục; vượt qua (khó khăn)
- 。
Tôi không nhịn được cười.
KẾT HỢP3 cụm
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái