捅马蜂窝

捅马蜂窝
tǒngfēng
thống mã phong oa

chọc tổ ong bầu; (bóng) gây rắc rối lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chọc tổ ong bầu; (bóng) gây rắc rối lớn

    • Bạn đừng chọc tổ ong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay **thọc** vào ống thông — đó là hành động chọc thủng hay đâm vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.